Tính nhu cầu vốn lưu động xác định hạn mức tín dụng

[ < 1 phút đọc]

Tính nhu cầu vốn lưu động bằng các nhập thông tin ở các ô màu đỏ (đơn vị triệu đồng) đề xác định thiếu hụt.

  • Đối với số tiền vay 1 < X =< 5.000trđ: Nhập tại mục I và II.1
  • Đối với số tiền vay > 5.000trđ: Nhập tại mục I và II.2.

I. BÁO CÁO NHANH:

1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

Ghi chú (đơn vị triệu đồng)
0 Số liệu cần nhập
- Số liệu nhảy theo
              Kết quả
STT Khoản mục Bình quân tháng Năm hiện tại %/DT
1 Doanh thu thuần - 100%
2 Giá vốn hàng bán - -
3 Lợi nhuận gộp [=(1)-(2)] - - -
4 Doanh thu từ hoạt động tài chính - -
5 Chi phí hoạt động tài chính (bao gồm cả chi phí lãi vay) - -
6 Chi phí bán hàng và quản lý - -
7 Lợi nhuận từ hoạt động SXKD [= (3) + (4) - (5) -(6)] - - -
8 Lợi nhuận khác - -
9 Tổng lợi nhuận trước thuế - - -
10 Thuế thu nhập - -
11 Lợi nhuận sau thuế [= (9) - (10) - - -

2. Bảng cân đối kế toán:

STT Tài sản Nguồn vốn
1 Tiền và đầu tư ngắn hạn Nợ vay ngắn hạn
2 Các khoản phải thu Các khoản phải trả
3 Hàng tồn kho Nợ dài hạn
4 Tài sản lưu động khác Vốn chủ sở hữu
5 Tài sản cố định
TỔNG TÀI SẢN - TỔNG NGUỒN VỐN -
KIỂM TRA - -
Tài sản ngắn hạn -
Nợ ngắn hạn -
VLĐ ròng -
Nguốn vốn dài hạn -
TSCĐ -
VLĐ ròng -

II. XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN:

1. Đối với khoản vay 1 tỷ < x =< 5 tỷ:

Số tiền đề nghị vay tăng thêm ( So với nợ vay hiện tại trên bảng cân đối)
Giá vốn doanh thu hiện tại (%) -
Giá vốn/ doanh thu dự phóng (%) -
Vòng quay vốn (ngày) -
STT Khoản mục Năm hiện tại Năm dự phóng Tỷ lệ % tăng giảm
1 Doanh thu bán hàng - -
2 Giá vốn hàng bán - -
3 TSLĐ bình quân - -
4 Vòng quay vốn [= (1)/(3)] -
5 Nhu cầu vốn [= (2)/(4)] -
6 Các nguồn vốn vay tại các TCTD đã tài trợ VLĐ
7 Vốn lưu động ròng [(NV trung dài hạn + NV tự có) – (TS có trung dài hạn)] -
8 Số tiền cho vay BSVLĐ [= (5)-(6)-(7)] -

2. Đối với khoản vay > 5 tỷ:

STT Khoản mục Năm hiện tại Năm dự phóng ĐVT Tỷ lệ % tăng giảm
1 Doanh thu bán hàng - - VNĐ
2 Giá vốn hàng bán - - VNĐ
3 Thời gian thu hồi các khoản phải thu - Ngày
4 Thời gian dự trữ hàng tồn kho Ngày
5 Thời gian thanh toán các khoản phải trả Ngày
6 Thời gian thiếu hụt nguồn tài chính của khách hàng (vòng quay vốn) [= (3) + (4) - (5)] - Ngày
7 Nhu cầu vốn lưu động của KH [= {(2) x (6)}/365] - VNĐ
8 Các nguồn vốn vay tại các TCTD đã tài trợ VLĐ VNĐ
9 VLĐ ròng [= nguồn vốn trung dài hạn - Tài sản có trung dài hạn] - VNĐ
10 Số tiền cho vay BSVLĐ [= (07) - (8) - (9)] - VNĐ
Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm nếu số liệu bị sai khác do lỗi mạng/ phần mềm
Mọi góp ý về lỗi vui lòng gửi cho chúng tôi qua mail: admin@nghebank.com.